Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
liè裂

Nghĩa tiếng Việt

xé ra; rách

Âm Hán Việt

liệt

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 裂 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
衣
Số nét
12 nét

裂 = 列 (Liệt, biểu âm) + 衣 (Y, biểu nghĩa: vải/áo). Chữ hình thanh kiêm hội ý (hình thanh + hội ý): 列 cho âm và gợi ý xẻ thành dải, 衣 chỉ vải bị rách xé. Ý tổng hợp: vải bị xé nát.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ chỉ trạng thái bị nứt, rách hoặc làm tính từ miêu tả vết nứt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /liè/xé toạc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: liệt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "liệt": áo (衣) bị xé thành từng dải (列), nứt vỡ, rách toang.

Gương Hán-Việt

"liệt" trong "phân liệt" (chia rẽ), "nứt liệt": tiếng Việt dùng trong các từ mang nghĩa chia cắt.

Mở khoá kiến thức

Biết 裂 mở khoá: 裂缝 (vết nứt), 破裂 (vỡ nứt), 分裂 (phân liệt, chia rẽ), 裂开 (tách ra).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

裂 gồm 列 (biểu âm: liệt, mô tả hành động xẻ xương thành dải) + 衣 (biểu nghĩa: áo vải). Nghĩa gốc: cắt xé vải vóc. Thành phần âm 列 tự nó mô tả hình ảnh xương bị xẻ và xếp thành dải: rất phù hợp với nghĩa "rách, nứt". Mở rộng sang mọi thứ bị nứt vỡ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 地震后墙壁出现了裂缝。dìzhèn hòu qiángbì chūxiàn le lièfèng. thanh 4

    Sau động đất, tường xuất hiện các vết nứt.

  • 玻璃破裂了。bōlí pòliè le. thanh 1

    Kính đã vỡ nứt.

  • 国家分裂是悲剧。guójiā fēnliè shì bēijù. thanh 2

    Đất nước phân liệt là bi kịch.

  • 他的嘴唇裂开了。tā de zuǐchún lièkāi le. thanh 1

    Môi anh ấy bị nứt.

  • 杯bēi thanh 1子zi thanh 5掉diào thanh 4在zài thanh 4地dì thanh 4上shàng thanh 4,裂liè thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1条tiáo thanh 2缝fèng thanh 4。

    Chiếc cốc rơi xuống đất, nứt một đường.

  • 天tiān thanh 1太tài thanh 4干gān thanh 1了le thanh 5,嘴zuǐ thanh 3唇chún thanh 2都dōu thanh 1裂liè thanh 4了le thanh 5。

    Trời khô quá, môi nứt nẻ cả.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 烈

    cùng âm liè, cùng Hán-Việt "liệt", khác nghĩa (mạnh mẽ, dữ dội)

  • 列

    thành phần âm của 裂, hình dạng tương tự

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.