Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
líng鈴

Nghĩa tiếng Việt

chuông

Âm Hán Việt

linh

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鈴 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
13 nét

鈴 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 令 (Lệnh, biểu âm: cho âm líng/linh). Chữ hình thanh. Kim văn và tiểu triện ghi nhận dạng chữ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: linh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "linh": kim loại (金) theo lệnh (令) kêu lên, tiếng chuông linh linh khi có lệnh.

Gương Hán-Việt

linh, dùng trong: linh đang (鈴鐺: chuông lắc), phong linh (風鈴: chuông gió), môn linh (門鈴: chuông cửa).

Mở khoá kiến thức

Biết 鈴/linh mở khoá: 鈴聲 (linh thanh: tiếng chuông), 風鈴 (phong linh: chuông gió), 門鈴 (môn linh: chuông cửa).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鈴 bronze 1
Kim văn
鈴 seal 1
Tiểu triện

鈴 là chữ hình thanh: 金 (kim loại) biểu nghĩa, 令 biểu âm. Nghĩa gốc: chiếc chuông nhỏ bằng kim loại, như chuông lắc. Kim văn đã ghi nhận hình thể.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 門鈴響了。ménlíng xiǎng le. thanh 2

    Chuông cửa reo.

  • 風鈴在風中搖曳。fēnglíng zài fēng zhōng yáoyè. thanh 1

    Chuông gió đung đưa trong gió.

  • 老師搖鈴示意上課。lǎoshī yáo líng shìyì shàngkè. thanh 3

    Giáo viên rung chuông báo hiệu vào lớp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 玲

    cùng âm líng/linh, bộ 玉, dùng trong tên người

  • 靈

    cùng âm linh, bộ 雨, nghĩa là linh hồn, linh thiêng

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.