Nghĩa tiếng Việt
tượng gỗ
Âm Hán Việt
lỗi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 17 nét
儡 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 畾 (Lôi, biểu âm: léi); chữ hình thanh. Bộ 亻 cho biết liên quan đến người, 畾 chỉ âm đọc. 儡 chỉ xuất hiện trong 傀儡 (bù nhìn, người bị điều khiển).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ thường xuất hiện trong từ ghép chỉ con rối gỗ hoặc làm tính từ chỉ sự mệt mỏi rã rời.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: lỗi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lỗi": người (亻) bị điều khiển như búp bê lỗi (畾), 傀儡 là bù nhìn, kẻ không có thực quyền.
Gương Hán-Việt
lỗi, trong tiếng Việt: 傀儡 (quỷ lỗi) là từ mượn chỉ chính phủ bù nhìn, con rối.
Mở khoá kiến thức
Biết 儡 giúp hiểu 傀儡 (quỷ lỗi/bù nhìn): từ chính trị và văn học quan trọng, chỉ người/chính quyền bị điều khiển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 亻 (nhân: người) là thành phần biểu nghĩa, 畾 là thành phần biểu âm (lěi). 儡 chỉ dùng trong từ ghép 傀儡: con bù nhìn, người/chính phủ bị điều khiển bởi thế lực khác. Dùng độc lập rất hiếm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他只是个傀儡,没有实权。
Anh ấy chỉ là con bù nhìn, không có thực quyền.
- 傀儡政府不能代表人民。
Chính phủ bù nhìn không thể đại diện cho nhân dân.
- 他像个傀儡一样被人操控。
Anh ấy bị người khác điều khiển như con bù nhìn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.