Nghĩa tiếng Việt
莾
Âm Hán Việt
mãng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
莾 thuộc bộ 艸/艹 (tháu: cỏ, thực vật). Có thể là biến thể hoặc dạng khác của 莽 (mãng: cỏ rậm).
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để tả cảnh hoang vu.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mãng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mãng": bộ 艸 (cỏ) → cỏ mãng, vùng cỏ rậm rạp, hoang vu; biến thể của 莽.
Gương Hán-Việt
mãng trong "mãng địa": vùng đất hoang cỏ rậm
Mở khoá kiến thức
Biết 莾 giúp nhận diện biến thể của 莽 trong văn bản cổ về thực vật.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không tìm thấy phân tích nguồn gốc cho 莾. Bộ 艸 (tháu: cỏ) cho biết liên quan đến thực vật. Chữ có thể là biến thể của 莽 (mãng: rậm rạp, cỏ hoang).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 莾与莽是同义异体字。
莾 và 莽 là các dạng chữ khác nhau cùng nghĩa.
- 莾字出现在古代植物文献中。
Chữ 莾 xuất hiện trong văn hiến thực vật học cổ đại.
- 莾属艸部,与草木有关。
莾 thuộc bộ 艸, liên quan đến cỏ cây.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.