Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mǎo峁

Nghĩa tiếng Việt

vùng đồi đất vàng ở miền Tây Bắc Trung Quốc

Âm Hán Việt

mão

1 chữ8 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 峁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
山
Số nét
8 nét

峁 có bộ 山 (sơn) biểu nghĩa chỉ đây là dạng địa hình. Chữ tạo muộn, mô tả địa hình đặc trưng vùng hoàng thổ Tây Bắc Trung Quốc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một dạng địa hình đồi đất đặc thù ở Trung Quốc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: mão

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mão": bộ 山 (núi) + âm mão, đồi hoàng thổ 峁 tròn như mũ (mão), đặc trưng vùng đất vàng Thiểm Tây, Cam Túc.

Gương Hán-Việt

mão trong "mão" (峁: đồi hoàng thổ tròn, địa hình đặc trưng Tây Bắc Trung Quốc)

Mở khoá kiến thức

Biết 峁 giúp đọc văn bản địa lý, địa chất về vùng hoàng thổ (黄土高原) Tây Bắc Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

峁 là chữ tạo muộn không có lịch sử tự hình cổ đại. Bộ 山 (sơn) chỉ đây là dạng địa hình.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 黄土峁是黄土高原的典型地貌。Huángtǔ mǎo shì huángtǔ gāoyuán de diǎnxíng dìmào. thanh 2

    Đồi hoàng thổ là địa mạo điển hình của cao nguyên đất vàng.

  • 峁上的村庄历史悠久。Mǎo shàng de cūnzhuāng lìshǐ yōujiǔ. thanh 3

    Làng trên đồi hoàng thổ có lịch sử lâu đời.

  • 考古队在峁上发现了古代遗址。Kǎogǔ duì zài mǎo shàng fāxiànle gǔdài yízhǐ. thanh 3

    Đội khảo cổ phát hiện di tích cổ đại trên đồi hoàng thổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 峰

    cùng bộ 山, đều là địa hình nổi cao

  • 岗

    cùng bộ 山, đều chỉ đồi/gò đất

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.