Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词Danh từ名词
móu缪
繆

Nghĩa tiếng Việt

đan xen vào nhau

Âm Hán Việt

mâu, mục, cù, mậu

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 缪 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
14 nét
纟
mịchbiểu nghĩasợi tơ (bộ mịch biến thể)
翏
biểu âmtiếng chim bay (cho âm móu/mậu)

缪 = 纟 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ/dây) + 翏 (biểu âm); chữ hình thanh. 纟 gợi nghĩa quấn, đan xen; phần âm cho móu gần mậu. Phồn thể 繆.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词Danh từ名词

Chữ này thường làm động từ trong từ ghép chỉ sự gắn kết chặt chẽ hoặc sai lệch.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

比缪比缪绸缪绸缪未雨绸缪未雨绸缪纟 - mịch · sợi tơ (bộ mịch biến thể)纟翏 - tiếng chim bay (cho âm móu/mậu)翏绫 - lăng绫线 - tuyến线织 - chức织纸 - chỉ纸红 - hồng红繆 - mậu繆谬 - mậu谬缪 - mâu缪

Từ ghép chứa chữ này

Bộ phận cấu thành

  • 纟
  • 翏

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: mâu, mục, cù, mậu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mậu": 纟 (sợi) quấn 翏 (âm mậu), sợi chỉ mậu quấn rối, cũng như lỗi lầm mậu thuẫn làm rối mọi việc.

Gương Hán-Việt

缪 trong 绸缪 (trù mậu: chuẩn bị chu đáo), 未雨绸缪 (vị vũ trù mậu: lo trước khi mưa)

Mở khoá kiến thức

Biết 缪 (mậu) giúp nhận thành ngữ 未雨绸缪 (chuẩn bị từ trước): thường dùng trong văn phong kinh doanh và lập kế hoạch.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

缪 seal 1
Tiểu triện

缪 là chữ hình thanh: 纟(糸: sợi tơ) biểu nghĩa gợi sự quấn quít, đan xen; phần âm biểu âm cho móu. Đây là chữ đa âm: nghĩa 1 (móu): đan xen, quấn vào nhau; nghĩa 2 (miù): sai lầm; nghĩa 3 (liǎo): họ Mưu. Phồn thể 繆.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 未雨绸缪,才能防患于未然。Wèi yǔ chóumóu, cái néng fánghuàn yú wèirán. thanh 4

    Lo trước khi mưa, mới có thể ngăn họa trước khi xảy ra.

  • 他们相互缪绕,难以分开。Tāmen xiānghù móurào, nányǐ fēnkāi. thanh 1

    Họ quấn quýt vào nhau, khó mà tách rời.

  • 此说法谬缪,不足为信。Cǐ shuōfǎ miùmiù, bùzú wéi xìn. thanh 3

    Cách nói này sai lầm, không đáng tin.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 谬

    cùng nghĩa sai lầm, cùng âm miù, khác bộ 讠

  • 绸

    cùng bộ 纟, thường đi cặp trong 绸缪

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.