Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yì屹

Nghĩa tiếng Việt

cao chót vót

Âm Hán Việt

ngật

1 chữ6 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 屹 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
山
Số nét
6 nét

Chữ mô tả dáng núi đứng vững, kiên cường, thẳng đứng. Đây là chữ chỉ vẻ hùng tráng của núi.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này thường làm tính từ miêu tả tư thế đứng vững vàng, không lay chuyển của núi non.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ngật

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngật": núi 山 đứng "ngật ngưỡng" không lay chuyển, 屹立 là đứng vững như núi.

Gương Hán-Việt

屹 trong 屹立 (ngật lập: đứng vững, đứng thẳng)

Mở khoá kiến thức

Biết 屹 mở khoá 屹立 (đứng vững), 巍然屹立 (sừng sững, uy nghi).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ thuộc bộ 山 (sơn), dùng trong văn học để chỉ núi non đứng vững, không lay chuyển. Cách đọc ngật trong Hán-Việt phản ánh âm trung cổ yì.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 长城屹立在山脊上。Chángchéng yìlì zài shānjǐ shàng. thanh 2

    Vạn Lý Trường Thành sừng sững trên đỉnh núi.

  • 他像山一样屹立不动。tā xiàng shān yīyàng yìlì bù dòng. thanh 1

    Anh ấy đứng vững không lay như núi.

  • 这座古塔已屹立千年。zhè zuò gǔ tǎ yǐ yìlì qiānnián. thanh 4

    Tháp cổ này đã đứng vững ngàn năm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 岌

    cùng bộ 山 chỉ thế núi, dễ nhầm hình dạng

  • 乞

    phần dưới của 屹 trông giống chữ 乞

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.