Nghĩa tiếng Việt
Lý
Âm Hán Việt
ngự
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 23 nét
籞 thuộc bộ 竹 (trúc: tre). Nghĩa là hàng rào (a fence). Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích. Có thể là hình thanh với âm gần yù/ngự.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ khu vực rào chắn hoặc vườn nuôi thú của vua chúa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ngự
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngự": hàng rào tre (竹) của vua, "ngự" như "ngự lâm quân", khu vực ngự cấm được rào chắn bằng tre.
Gương Hán-Việt
"Ngự" trong tiếng Việt: ngự lâm, ngự uyển, đều chỉ nơi chốn hoàng gia, liên quan đến 籞.
Mở khoá kiến thức
Biết 籞 giúp đọc văn bản cung đình và kiến trúc vườn ngự thời phong kiến.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 籞 (đọc yù) nghĩa là hàng rào, đặc biệt là vườn hoặc khu vực cấm được rào bằng tre (ngự uyển). Bộ 竹 xác định vật liệu là tre.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 籞是古代皇家禁苑的围栏。
籞 là hàng rào của vườn cấm hoàng gia cổ đại.
- 天子苑囿以籞为界。
Vườn thú của thiên tử được phân ranh bằng hàng rào 籞.
- 籞材多取竹木。
Vật liệu làm 籞 thường dùng tre và gỗ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.