Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词Động từ动词Danh từ名词
yuàn愿
願

Nghĩa tiếng Việt

mong muốn

Âm Hán Việt

nguyện

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 愿 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
心
Số nét
14 nét

愿 (phồn thể 願) = 原 (Nguyên, biểu âm) + 心 (Tâm, biểu nghĩa: trái tim); chữ hình thanh: điều mong từ trong tim, là ý nguyện.

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm trợ động từ đứng trước động từ khác để biểu thị ý muốn, nguyện vọng.

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yuàn/ước, nguyện

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: nguyện

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nguyện": trên là 原 (nguyên), dưới là 心 (tâm), điều nguyên thuỷ từ tâm, đó chính là ước nguyện.

Gương Hán-Việt

Dùng trong 'ý nguyện', 'nguyện vọng', 'tự nguyện', 'cầu nguyện', 'tâm nguyện'.

Mở khoá kiến thức

Biết 愿 mở khoá hệ từ Hán-Việt về mong muốn: nguyện vọng, ý nguyện, tự nguyện, cầu nguyện, tâm nguyện.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

愿 seal 1
Tiểu triện

願 (giản thể 愿) là chữ hình thanh: bộ 心 cho nghĩa liên quan đến cảm xúc, mong muốn; 原 cho âm 'yuàn'. Nghĩa gốc 'cẩn thận, thành thật', mở rộng thành 'mong muốn, ước nguyện, tự nguyện, cam kết'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我愿意帮助你。wǒ yuànyì bāngzhù nǐ. thanh 3

    Tôi nguyện giúp bạn.

  • 祝你愿望成真。zhù nǐ yuànwàng chéngzhēn. thanh 4

    Chúc bạn ước nguyện thành thật.

  • 他自愿来的。tā zìyuàn lái de. thanh 1

    Anh ấy tự nguyện đến.

  • 我不愿意去。wǒ bú yuànyì qù. thanh 3

    Tôi không muốn đi.

  • 祝zhù thanh 4你nǐ thanh 3新xīn thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5愿yuàn thanh 4望wàng thanh 4都dōu thanh 1能néng thanh 2实shí thanh 2现xiàn thanh 4。

    Chúc mọi mong ước năm mới của bạn đều thành hiện thực.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 原

    原 là thanh phù; dễ viết thiếu 心

  • 愈

    tự dạng tương tự, đều có 心 ở dưới

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.