Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
rùn润
潤

Nghĩa tiếng Việt

ẩm, nhuận; bôi trơn; lợi nhuận

Âm Hán Việt

nhuận

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 润 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
10 nét

润 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 闰 (Nhuận, biểu âm); chữ hình thanh, cũng có thể xem là hội ý: nước (氵) thừa ra (閏 nghĩa là dư, nhuận) tạo thành sự ẩm ướt, nhuần nhị.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Chữ này làm tính từ chỉ sự ẩm ướt, làm động từ với nghĩa làm ẩm, hoặc làm danh từ chỉ lợi nhuận.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /rùn/ẩm ướt

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nhuận

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhuận": nước (氵) tràn đầy dư dả (闰), nhuần nhị, mướt mát, sinh lợi nhuận.

Gương Hán-Việt

nhuận trong "lợi nhuận" (利润), "nhuần nhị" (湿润, ẩm ướt)

Mở khoá kiến thức

Biết 润 (nhuận) mở khoá: 利润 (lợi nhuận), 湿润 (ẩm ướt), 滋润 (nuôi dưỡng, ẩm mướt), trường nghĩa nước và lợi ích.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

润 seal 1
Tiểu triện

润 (phồn thể: 潤) là chữ hình thanh kiêm hội ý: 氵(nước) biểu nghĩa, 閏 biểu âm, đồng thời 閏 có nghĩa là "dư, thừa", lượng nước thừa dào dạt = ẩm ướt, nhuần nhị. Nghĩa mở rộng: lợi nhuận (nước chảy vào, lợi tức dư thừa).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 今年公司的利润增加了。jīnnián gōngsī de lìrùn zēngjiā le. thanh 1

    Năm nay lợi nhuận của công ty tăng lên.

  • 春天的空气湿润清新。chūntiān de kōngqì shīrùn qīngxīn. thanh 1

    Không khí mùa xuân ẩm ướt và trong lành.

  • 这款护肤品能滋润皮肤。zhè kuǎn hùfūpǐn néng zīrùn pífū. thanh 4

    Sản phẩm dưỡng da này có thể giữ ẩm cho da.

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1天tiān thanh 1气qì thanh 4干gān thanh 1,要yào thanh 4多duō thanh 1喝hē thanh 1水shuǐ thanh 3润rùn thanh 4润rùn thanh 4嗓sǎng thanh 3子zi thanh 5。

    Mùa thu thời tiết khô, phải uống nhiều nước cho dịu cổ họng.

  • 下xià thanh 4过guò thanh 4雨yǔ thanh 3以yǐ thanh 3后hòu thanh 4,空kōng thanh 1气qì thanh 4很hěn thanh 3湿shī thanh 1润rùn thanh 4。

    Sau mưa, không khí rất ẩm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 闰

    闰 là bộ âm của 润, đứng riêng nghĩa là "nhuận" (năm nhuận)

  • 温

    cùng bộ 氵, gần nghĩa (ấm áp, ôn hoà), dễ nhầm khi viết

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.