Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Tính từ形容词
suī綏

Nghĩa tiếng Việt

dây chằng xe; bình định, yên định; lui quân; cờ tinh

Âm Hán Việt

nối

1 chữ13 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 綏 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
13 nét
糹
mịchbiểu nghĩasợi tơ
妥
thoảbiểu âmyên ổn (gợi âm)

綏 = 糹 (Mịch, biểu nghĩa: tơ lụa) + 妥 (Thoả, biểu âm); chữ hình thanh kiêm hội ý. Bộ 糹 biểu nghĩa sợi dây leo lên xe; 妥 vừa cho âm suí vừa gợi nghĩa an ủi, vỗ về. Cả hai (, ls2=hình thanh).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ với nghĩa bình định hoặc làm cho yên ổn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nối

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nối": sợi tơ (糹) nối (nối = kết lại) tay người lên xe, dây vải giúp leo lên xe an toàn, từ đó nghĩa là bình an, vỗ về.

Gương Hán-Việt

"nối" ít gặp với chữ này; liên quan đến bình an, trấn tĩnh

Mở khoá kiến thức

Biết 綏 giúp hiểu các từ cổ như 綏靖 (bình định, pacification) trong lịch sử chính trị Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

綏 oracle 1
Giáp cốt văn
綏 bronze 1
Kim văn
綏 seal 1
Tiểu triện
綏 liushutong 1綏 liushutong 2綏 liushutong 3綏 liushutong 4
Lục thư thông

綏 là chữ hình thanh kiêm hội ý: 糹 (mịch, biểu nghĩa: sợi dây) + 妥 (thoả, biểu âm kiêm biểu nghĩa: vỗ về). Nghĩa gốc: sợi dây nắm khi leo lên xe; sau mở rộng sang yên ổn, vỗ về, an ủi. Xuất hiện trong Kinh Thi: "惠此中國,以綏四方" (ổn định bốn phương).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 惠此中國,以綏四方。huì cǐ zhōngguó, yǐ suí sìfāng. thanh 4

    Hưởng lợi trung nguyên, để ổn định bốn phương.

  • 綏靖政策未能阻止戰爭。suíjìng zhèngcè wèinéng zǔzhǐ zhànzhēng. thanh 2

    Chính sách bình định không ngăn được chiến tranh.

  • 古代將帥以德綏遠人。gǔdài jiàngshuài yǐ dé suí yuǎn rén. thanh 3

    Tướng soái thời xưa dùng đức để vỗ về dân từ phương xa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 绥

    đây là dạng giản thể của 綏

  • 随

    cùng âm suí, thông dụng hơn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.