Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
niǔ扭

Nghĩa tiếng Việt

quay tay

Âm Hán Việt

nữu

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 扭 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
7 nét

扭 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 丑 (Sửu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 扌 cho thấy hành động của tay; 丑 cho âm niǔ. Ý nghĩa: vặn, xoắn, quay đầu, hành động dùng tay xoay vặn.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động vặn, xoay chuyển cơ thể hoặc làm trật khớp.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /niǔ/xoắn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: nữu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nữu": tay 扌 vặn xoắn như chi Sửu 丑, NỮU (vặn), xoay NỮU, bong gân do vặn chân.

Gương Hán-Việt

"nữu" trong: nữu chuyển (扭转, vặn lại, đảo ngược), nữu thương (扭伤, bong gân)

Mở khoá kiến thức

Biết 扭 (nữu) mở khoá: 扭转 (đảo ngược, vặn lại), 扭头 (quay đầu lại), 别扭 (gượng gạo, không tự nhiên), 扭伤 (bong gân), nhóm từ về hành động vặn, xoắn.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

扭 là chữ hình thanh: 手 (tay, viết 扌) biểu nghĩa, hành động dùng tay vặn xoắn; 丑 biểu âm. Ý nghĩa gốc: vặn, xoắn, quay ngược chiều. Hiện dùng: quay đầu (扭头), vặn xoắn (扭转), gượng gạo (别扭), bong gân (扭伤).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他突然扭头看向窗外。tā tūrán niǔtóu kàn xiàng chuāng wài. thanh 1

    Anh ấy đột nhiên quay đầu nhìn ra ngoài cửa sổ.

  • 这件事扭转了整个局面。zhè jiàn shì niǔzhuǎn le zhěnggè júmiàn. thanh 4

    Sự việc này đã đảo ngược toàn bộ cục diện.

  • 打球时扭伤了脚踝。dǎqiú shí niǔshāng le jiǎohuái. thanh 3

    Khi chơi bóng đã bị bong gân mắt cá chân.

  • 他tā thanh 1扭niǔ thanh 3头tóu thanh 2看kàn thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3一yī thanh 1眼yǎn thanh 3。

    Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái.

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5脚jiǎo thanh 3扭niǔ thanh 3伤shāng thanh 1了le thanh 5。

    Chân tôi bị trẹo rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 纽

    cùng hv nữu và âm niǔ, 纽 có bộ 纟 (sợi chỉ) nghĩa là nút thắt: bộ khác

  • 拧

    cùng nghĩa vặn xoắn, 拧 (nính) cũng có bộ 手 nhưng ít gặp hơn ở HSK 6

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.