Nghĩa tiếng Việt
nước chảy quanh, nước xoáy
Âm Hán Việt
uynh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 14 nét
Cấu tạo có bộ 氵(thủy: nước, biểu nghĩa) và phần biểu âm. Nghĩa là dòng nước uốn lượn, xoay vòng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ miêu tả dòng nước chảy vòng quanh hoặc làm danh từ chỉ dòng nước xoáy.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: uynh
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa xác định: 潆 (yíng), dòng nước lượn vòng quanh chân núi, như dải lụa mềm mại uốn khúc trong thơ văn cổ.
Gương Hán-Việt
chưa phổ biến trong từ Hán-Việt thông dụng tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 潆 giúp đọc thơ ca cổ miêu tả cảnh sông nước uốn lượn hữu tình.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
潆 (yíng) nghĩa là dòng nước uốn lượn, xoay vòng quanh. Bộ 氵biểu nghĩa sông nước. Chữ tạo muộn, ít gặp.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 山间溪水潆洄,景色如画。
Suối nước trong núi uốn lượn, cảnh đẹp như tranh.
- 潆绕的江水倒映着远山。
Dòng sông uốn quanh phản chiếu những ngọn núi xa.
- 古诗常以潆字描绘曲折的水流。
Thơ cổ thường dùng chữ 潆 để mô tả dòng nước uốn khúc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.