Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fū綒

Nghĩa tiếng Việt

綒

Âm Hán Việt

phục

1 chữ13 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
13 nét

綒 là chữ hiếm thuộc bộ 糸 (mịch, tơ sợi), phiên âm fú.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng làm động từ chỉ hành động quấn hoặc buộc dây.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phục

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phục": sợi tơ (糸) phục (phục = phủ phục, bao phủ), gợi vải lụa trải phủ, bao bọc mềm mại.

Gương Hán-Việt

"phục" ít gặp với chữ này; liên quan đến sợi vải

Mở khoá kiến thức

Biết 綒 giúp nhận dạng chữ bộ 糸 hiếm gặp trong văn bản cổ về dệt vải.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

綒 thuộc bộ 糸 (mịch, tơ sợi).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 綒屬糸部,為罕見漢字。fú shǔ mì bù, wéi hǎnjiàn hànzì. thanh 2

    綒 thuộc bộ Mịch, là chữ Hán hiếm gặp.

  • 古籍研究中偶見綒字。gǔjí yánjiū zhōng ǒujiàn fú zì. thanh 3

    Trong nghiên cứu cổ tịch thỉnh thoảng gặp chữ 綒.

  • 絲部字多樣,綒為其一。sī bù zì duōyàng, fú wéi qí yī. thanh 1

    Chữ bộ Tơ đa dạng, 綒 là một trong số đó.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 服

    cùng âm fú, thông dụng hơn, khác bộ

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.