Nghĩa tiếng Việt
rau cải
Âm Hán Việt
bặc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
菔 có bộ 艸/⺾ (thảo, cỏ/cây: biểu nghĩa thực vật). Hình thức gồm ⺾ + phần biểu âm bên dưới/phải, song chưa xác nhận học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong từ ghép lai phục để chỉ củ cải trắng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bặc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phục": cây cỏ (⺾) mang củ ngầm dưới đất phục sẵn, đó là củ cải trắng 莱菔 ẩn mình dưới lòng đất.
Gương Hán-Việt
菔 trong 萊菔 (lai phục: củ cải trắng), 蘿菔 (la phục: củ cải).
Mở khoá kiến thức
Biết 菔 (phục) mở khoá tên thảo dược: 萊菔子 (hạt củ cải, thuốc tiêu thực), 蘿菔 (củ cải).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
菔 chỉ loại củ cải trắng; chủ yếu dùng trong tên ghép 蘆菔 và 萊菔 (tức củ cải: Raphanus sativus). Bộ ⺾ (thảo) biểu nghĩa thực vật. Tiểu triện và Lục thư thông có dạng này.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 萊菔即萝卜,是常见的蔬菜。
Lai phục tức là củ cải, là loại rau phổ biến.
- 萊菔子是中药中常用的消食药材。
Hạt củ cải là vị thuốc tiêu thực thường dùng trong đông y.
- 古人谓萝卜为芦菔或莱菔。
Người xưa gọi củ cải là 芦菔 hoặc 莱菔.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.