Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wō涡
渦

Nghĩa tiếng Việt

sông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)

Âm Hán Việt

oa, qua

1 chữ10 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 涡 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
10 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước: chỉ hiện tượng nước
呙
quabiểu âmrút gọn từ 咼: cho âm wō

涡 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 呙 (Qua, biểu âm rút gọn từ 咼); chữ hình thanh. Dạng giản của 渦. Bộ 氵chỉ liên quan đến nước, 呙 cho âm wō. Nghĩa: dòng xoáy nước, vòng xoáy.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ vùng nước xoáy hoặc tên sông, thường kết hợp với các từ chỉ bộ phận cơ thể.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: oa, qua

Mẹo nhớ

Hán-Việt "qua": nước (氵) xoáy vòng như cái miệng (呙), qua vòng xoáy, dòng nước cuộn tròn.

Gương Hán-Việt

qua trong 漩涡 (toàn qua: vòng xoáy nước) và 涡流 (qua lưu: dòng xoáy)

Mở khoá kiến thức

Biết 涡 mở khoá: 漩涡 (vòng xoáy), 涡流 (dòng xoáy: eddy current), 气涡 (xoáy khí).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

涡 là giản thể của 渦. 渦 = 氵(thuỷ) biểu nghĩa + 咼 biểu âm, giản thể thành 呙. Nghĩa gốc: dòng nước xoáy tròn; mở rộng sang bất cứ thứ gì xoáy tròn (漩涡: vòng xoáy, xoáy nước).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 船只陷入了漩涡,险些沉没。Chuánzhī xiànrùle xuánwō, xiǎn sì chénmò. thanh 2

    Con thuyền sa vào vòng xoáy, suýt chìm.

  • 政治漩涡让他无法脱身。Zhèngzhì xuánwō ràng tā wúfǎ tuōshēn. thanh 4

    Vòng xoáy chính trị khiến anh ấy không thoát ra được.

  • 浴缸排水时形成了小涡流。Yùgāng páishuǐ shí xíngchéngle xiǎo wōliú. thanh 4

    Khi bồn tắm xả nước tạo ra dòng xoáy nhỏ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 窝

    cùng âm wō, nghĩa khác (tổ, ổ)

  • 蜗

    cùng âm wō, cùng nghĩa xoáy trong 蜗牛 (con ốc sên)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.