Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
qué瘸

Nghĩa tiếng Việt

bệnh khoèo

Âm Hán Việt

qua

1 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 瘸 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
疒
Số nét
16 nét

瘸 = 疒 (Nạch, biểu nghĩa: bệnh tật) + 加 (Gia, biểu âm) + 肉 (Nhục, biểu ý phụ: thân thể). (hình thanh): 疒 cho nghĩa (bệnh), 加 cho âm qué, 肉 là thành phần ý nghĩa bổ sung. Chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Chữ này làm tính từ miêu tả trạng thái chân bị đi khập khiễng hoặc làm động từ chỉ việc đi thọt.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: qua

Mẹo nhớ

Hán-Việt "qua": căn bệnh (疒) làm đôi chân thịt (肉) thêm (加) bất lực, đi cà nhắc, tật nguyền.

Gương Hán-Việt

"qua" ít dùng độc lập trong tiếng Việt; 瘸 gặp trong 瘸子 (người đi cà nhắc), 一瘸一拐 (đi khập khiễng)

Mở khoá kiến thức

Biết 瘸 mở khoá 瘸子 (người tật nguyền chân), 一瘸一拐 (đi khập khiễng), 瘸腿 (chân khập khiễng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 瘸 (qua) là chữ hình thanh: bộ 疒 (Nạch: bệnh tật) biểu nghĩa; 加 (Gia) biểu âm qué; 肉 (Nhục: thịt/thân thể) là thành phần ý nghĩa bổ sung. Chữ cổ, nghĩa: bị liệt, đi cà nhắc. Thú vị là đây là một trong số ít chữ có âm -üe trong quan thoại mà không xuất phát từ âm nhập thanh (entering tone) trong tiếng Hán trung cổ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他受伤后走路有点瘸。tā shòushāng hòu zǒulù yǒudiǎn qué. thanh 1

    Sau khi bị thương, anh ấy đi lại hơi khập khiễng.

  • 老爷爷一瘸一拐地走来了。lǎo yéye yī qué yī guǎi de zǒu lái le. thanh 3

    Ông cụ bước đến khập khiễng từng bước.

  • 他的左腿瘸了。tā de zuǒtuǐ qué le. thanh 1

    Chân trái của anh ấy bị tật.

  • 他Tā thanh 1摔shuāi thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1跤jiāo thanh 1,把bǎ thanh 3腿tuǐ thanh 3给gěi thanh 3瘸qué thanh 2了le thanh 5。

    Anh ấy bị ngã một cú và bị què chân.

  • 那只狗瘸着一条腿走路。Nà zhī gǒu quézhe yī tiáo tuǐ zǒulù. thanh 4

    Con chó đó đi khập khiễng một chân.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 缺

    cùng âm quē, nhưng 缺 có bộ 缶 (thiếu, khuyết)

  • 确

    cùng âm què, nhưng 确 có bộ 石 (chắc chắn, xác thực)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.