Nghĩa tiếng Việt
Quân
Âm Hán Việt
quân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 14 nét
Thuộc bộ 金 (kim loại), gợi ý liên quan đến cân đo kim loại. Nghĩa 'ước lượng' và 'tuyển chọn'.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ việc cân nhắc, lựa chọn và bổ nhiệm quan lại.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: quân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quân": cái CÂN (金) dùng để chọn người, QUÂN bình cân nhắc khi tuyển quan lại.
Gương Hán-Việt
quân trong 'quân bình' (cân nhắc, tuyển quan)
Mở khoá kiến thức
Biết 銓 mở khoá từ 銓選 (tuyển chọn quan lại) trong văn bản hành chính cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Middle Chinese và Old Chinese đều ghi nhận. Từ 銓選 (tuyển chọn qua thi cử) phổ biến trong chế độ khoa cử.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 銓選是古代选拔官员的制度。
銓選 là chế độ tuyển chọn quan lại thời xưa.
- 吏部負責官員的銓叙。
Bộ Lại phụ trách việc xét tuyển quan lại.
- 銓衡是评价人才的标准。
銓衡 là tiêu chuẩn đánh giá nhân tài.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.