Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Số từ数词
guǐ癸

Nghĩa tiếng Việt

Quý (ngôi thứ 10 hàng Can)

Âm Hán Việt

quý

1 chữ9 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 癸 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
癶
Số nét
9 nét

癸 là chữ tượng hình. Đây là chữ chỉ dụng cụ đo lường (có thể là dụng cụ đo bóng mặt trời), hoặc là dạng gốc của 戣 (giáo mác) hay 葵 (cây mallow). Bộ 癶 là bộ thủ: hai chân bước ra.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Số từ数词

Thường dùng làm danh từ chỉ thiên can thứ mười hoặc dùng như số từ chỉ thứ tự thứ mười.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quý

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quý": 癸 là can thứ 10 (cuối) trong 10 Thiên Can, nhớ vần: Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý (癸). Quý cũng là họ Quý trong tiếng Việt.

Gương Hán-Việt

癸亥 (quý hợi): năm Quý Hợi; 癸卯 (quý mão): năm Quý Mão; 癸水 (quý thủy), y học cổ: kinh nguyệt.

Mở khoá kiến thức

Biết 癸 (quý) giúp đọc lịch âm: 癸年 (năm Quý), 癸巳 (Quý Tỵ), 癸亥 (Quý Hợi), can thứ 10 trong chu kỳ can chi.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

癸 oracle 1
Giáp cốt văn
癸 bronze 1癸 bronze 2癸 bronze 3癸 bronze 4
Kim văn
癸 silk 1
Bạch thư
癸 seal 1
Tiểu triện

Các giả thuyết: (1) dụng cụ đo bóng mặt trời/xác định hướng và tiết đông chí; (2) dạng gốc của 戣 (giáo mác loại gwri); (3) dạng gốc của 葵 (cây mallow). Nay chỉ dùng để chỉ can thứ 10 trong Thập Thiên Can (Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 今年是癸卯年,属兔。jīnnián shì guǐmǎo nián, shǔ tù. thanh 1

    Năm nay là năm Quý Mão, tuổi Thỏ.

  • 癸是十天干中的最后一个。guǐ shì shí tiāngān zhōng de zuìhòu yīgè. thanh 3

    Quý là can cuối cùng trong mười Thiên Can.

  • 甲子、乙丑……壬戌、癸亥,六十年一轮回。jiǎzǐ, yǐchǒu… rénxū, guǐhài, liùshí nián yī lúnhuí. thanh 3

    Giáp Tý, Ất Sửu… Nhâm Tuất, Quý Hợi: sáu mươi năm một chu kỳ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 壬

    là can thứ 9 ngay trước 癸; dễ nhầm thứ tự Nhâm-Quý

  • 贵

    cùng HV quý; 贵 là quý giá/đắt tiền

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.