Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
juān镌
鐫

Nghĩa tiếng Việt

khắc; giáng chức, biếm xuống

Âm Hán Việt

tuyên

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 镌 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
15 nét

镌 có bộ 钅 (kim, biểu nghĩa: kim loại) kết hợp với 隽/雋 (chuẩn/quyên, biểu âm). Chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ bia đá, chữ viết hoặc chức vị bị giáng xuống.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tuyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quyên": dụng cụ kim loại (钅) khắc sâu, "quyên" gợi "chuyên" (khắc chuyên cần); 镌刻 là khắc vào đá, 镌心 là khắc vào tâm trí.

Gương Hán-Việt

"quyên" xuất hiện trong "quyên khắc" (镌刻: chạm khắc), ít dùng độc lập trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 镌 mở khoá: 镌刻 (chạm khắc), 镌心 (khắc vào lòng), 镌降 (giáng chức: nghĩa cổ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

镌 gồm 钅 (kim loại, biểu nghĩa) và phần biểu âm gần juān. Nguyên nghĩa: dụng cụ chạm khắc bằng kim loại; từ đó phái sinh nghĩa: khắc, ghi khắc vào lòng.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 工匠在石碑上镌刻文字。Gōngjiàng zài shíbēi shàng juānkè wénzì. thanh 1

    Thợ thủ công chạm khắc chữ lên bia đá.

  • 那段话镌刻在他心中。Nà duàn huà juānkè zài tā xīn zhōng. thanh 4

    Câu nói đó khắc sâu vào lòng anh ấy.

  • 这块石板上镌刻着古老的诗句。Zhè kuài shípán shàng juānkè zhe gǔlǎo de shījù. thanh 4

    Trên tấm đá này khắc những câu thơ cổ xưa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 刻

    cùng nghĩa khắc, nhưng bộ 刀 thay 钅: dễ nhầm về nghĩa

  • 捐

    cùng âm juān, nghĩa: quyên góp, dễ nhầm pinyin

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.