Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sè銫

Nghĩa tiếng Việt

Caesium

Âm Hán Việt

sắc

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
14 nét

銫 thuộc bộ 金 (kim, kim loại). Bộ 金 xác nhận đây là ký hiệu kim loại trong hóa học. Xử lý như tượng hình trong nhóm nguyên tố.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ trong hóa học để chỉ nguyên tố kim loại kiềm Caesium.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: sắc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sắc": bộ 金 (kim loại) + âm sè, caesium "sắc" nét phát sáng xanh trong ngọn lửa, như màu sắc đặc trưng.

Gương Hán-Việt

sắc: liên hệ 色 (sắc, màu); caesium phát ánh sáng xanh đặc trưng

Mở khoá kiến thức

Biết 銫 (sắc) giúp nhận ký hiệu hóa học kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Bộ 金 gợi ý chỉ kim loại (caesium).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 銫是一种碱金属。sè shì yī zhǒng jiǎn jīnshǔ. thanh 4

    Sắc là một kim loại kiềm.

  • 銫的原子序数是55。sè de yuánzǐ xùshù shì wǔshíwǔ. thanh 4

    Số nguyên tử của caesium là 55.

  • 銫在高温下会发光。sè zài gāowēn xià huì fāguāng. thanh 4

    Caesium phát sáng ở nhiệt độ cao.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 铯

    dạng giản thể của 銫, cùng nghĩa

  • 色

    cùng âm sè, nghĩa màu sắc hoàn toàn khác

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.