Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zàn瓒
瓚

Nghĩa tiếng Việt

cái cốc để tưới rượu xuống đất khi tế

Âm Hán Việt

toản

1 chữ20 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 瓒 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
玉
Số nét
20 nét

Có thể chứa bộ 玨/王 (ngọc) là biểu nghĩa, nhưng cấu trúc không được xác nhận học thuật. Là đồ ngọc dùng trong nghi lễ tế tự cổ đại.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chủ yếu dùng làm danh từ trong văn cổ chỉ loại chén ngọc dùng để rót rượu tế lễ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: toản

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tán": ngọc tán (tán: phân tán, không thuần nhất), 瓒 là ngọc pha tạp hoặc đồ ngọc tế lễ, không phải ngọc thuần khiết.

Gương Hán-Việt

tán: ít dùng trong tiếng Việt; 瓒 là từ chuyên ngành lịch sử, chỉ đồ ngọc tế lễ.

Mở khoá kiến thức

Biết 瓒 giúp đọc văn bản lịch sử và nghi lễ Trung Quốc cổ đại: 璋瓒 (chương tán: các loại đồ ngọc nghi lễ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

瓒 seal 1
Tiểu triện
瓒 liushutong 1
Lục thư thông

瓒 có nghĩa ngọc không hoàn toàn tinh khiết (impure jade) hoặc muôi/cốc làm bằng ngọc dùng trong lễ tế. Đây là từ chuyên môn của lịch sử và nghi lễ cổ đại Trung Quốc.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 瓒是古代祭祀用的玉器。Zàn shì gǔdài jìsì yòng de yùqì. thanh 4

    Tán là đồ ngọc dùng trong nghi lễ tế tự thời cổ đại.

  • 这件瓒出土于商代遗址。Zhè jiàn zàn chūtǔ yú Shāng dài yízhǐ. thanh 4

    Đồ tán này được khai quật từ di chỉ thời nhà Thương.

  • 璋瓒是王侯礼器的统称。Zhāng zàn shì wánghóu lǐqì de tǒngchēng. thanh 1

    Chương tán là tên gọi chung cho lễ khí của vương hầu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 璋

    luôn đi cùng trong 璋瓒, đều là đồ ngọc nghi lễ

  • 赞

    cùng âm zàn/tán, nghĩa khác (khen ngợi)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.