Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zàn赞
贊/讚

Nghĩa tiếng Việt

khen ngợi; văn tán dương công đức; giúp đỡ

Âm Hán Việt

tán

1 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 赞 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
貝
Số nét
16 nét
兟
sânbiểu âmtiến lên (gần âm zàn)
贝
bốibiểu nghĩavỏ sò, tiền cổ

赞 là dạng giản thể của 贊, hình thanh: 兟 (Sân, biểu âm: hai chữ 先 ghép, nghĩa 'tiến lên') + 贝 (Bối, biểu nghĩa: tiền cổ). Cũng là giản thể của 讚 (khen ngợi). Nghĩa gốc 'tiến lên dâng tiền/lễ vật để khen tặng' → 'tán dương, khen ngợi'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ biểu thị sự tán thành, khen ngợi hoặc làm danh từ chỉ lượt thích trên mạng xã hội.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tán": 兟 (tiến lên) + 贝 (tiền), tiến lên tặng tiền/quà để khen tặng, đúng nghĩa 'tán dương, khen ngợi, tài trợ' trong 称赞 (khen ngợi), 赞成 (tán thành), 赞助 (tài trợ).

Gương Hán-Việt

'tán' trong 'tán dương', 'tán thành', 'tán thưởng'

Mở khoá kiến thức

Nắm 赞 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 称赞, 赞成, 赞美, 赞助, 赞叹, 赞同, 赞扬, 赞赏.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

赞 seal 1
Tiểu triện

赞 là dạng giản thể của 贊 (và cũng dùng làm giản thể của 讚 - khen ngợi). Chữ phồn 贊 là hình thanh: 兟 (Sân, biểu âm: hai 先 ghép lại) + 貝/贝 (vỏ sò, tiền cổ, biểu nghĩa), gợi ý 'tiến lên dâng tặng tiền/lễ vật'. Mở rộng sang 'khen ngợi, tán đồng, tài trợ' (称赞, 赞成, 赞助).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1称chēng thanh 1赞zàn thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5进jìn thanh 4步bù thanh 4。

    Thầy khen ngợi sự tiến bộ của anh ấy.

  • 我wǒ thanh 3赞zàn thanh 4成chéng thanh 2你nǐ thanh 3的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3。

    Tôi tán thành ý tưởng của bạn.

  • 她tā thanh 1赞zàn thanh 4美měi thanh 3这zhè thanh 4幅fú thanh 2画huà thanh 4。

    Cô ấy khen ngợi bức tranh này.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1赞zàn thanh 4助zhù thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4个gè thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4。

    Công ty đã tài trợ cuộc thi này.

  • 大家都为他点赞。Dàjiā dōu wèi tā diǎnzàn thanh 4

    Mọi người đều dành lời khen ngợi cho anh ấy

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 赏

    cùng bộ 贝, nghĩa gần (khen thưởng), dễ nhầm khi đặt câu

  • 赏

    赏 + 赞 hay đi cùng (赞赏), dễ nhầm trong từ ghép

  • 暂

    đồng âm zàn, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.