Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
céng曾

Nghĩa tiếng Việt

đã, từng

Âm Hán Việt

tằng

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 曾 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
曰
Số nét
12 nét
丷
bátthành phầnhơi nước bốc lên
曰
viếtbiểu nghĩathân nồi

曾 vốn vẽ hình một cái nồi hấp có lỗ thông hơi: phần 丷 trên cùng là hơi nước bốc lên, phần giữa là vỉ hấp, phần 曰 dưới là thân nồi. Đây là chữ tượng hình mô phỏng dụng cụ chứ không phải hội ý. Nghĩa 'từng, đã từng' là nghĩa vay mượn về sau.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm phó từ đứng trước động từ để biểu thị hành động hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /céng/từng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tằng

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Tằng': hình cái nồi hấp bốc hơi (丷) ở trên, thân nồi 曰 ở dưới, 'từng' nấu một nồi hấp, đã từng (曾) làm rồi.

Gương Hán-Việt

'Tằng' trong tằng tổ (曾祖, cụ kỵ), tằng tôn (曾孙), Tăng (họ 曾), 曾经 (đã từng).

Mở khoá kiến thức

Biết 曾 mở khoá 曾经 (đã từng), 不曾 (chưa từng), 曾祖 (tằng tổ, cụ), 曾孙 (tằng tôn, chắt), 似曾相识 (tựa hồ đã quen).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

曾 oracle 1
Giáp cốt văn
曾 bronze 1
Kim văn
曾 seal 1
Tiểu triện

曾 nguyên là chữ tượng hình vẽ một dụng cụ hấp (zèng): tổ tiên của chữ 甑 ngày nay. Hơi nước bốc lên qua các lỗ ở vỉ hấp, tạo thành phần 丷 ở đỉnh. Về sau chữ này được vay mượn để chỉ nghĩa 'từng, đã từng' (céng) và 'kỵ' trong các từ chỉ thế hệ xa (曾祖, 曾孙); nghĩa 'cái nồi hấp' tách ra dùng chữ 甑.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3曾céng thanh 2经jīng thanh 1去qù thanh 4过guò thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1。

    Tôi đã từng đến Bắc Kinh.

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4曾céng thanh 2说shuō thanh 1过guò thanh 4这zhè thanh 4话huà thanh 4。

    Anh ấy chưa từng nói câu này.

  • 我wǒ thanh 3曾céng thanh 2住zhù thanh 4在zài thanh 4上shàng thanh 4海hǎi thanh 3。

    Tôi từng sống ở Thượng Hải.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4似sì thanh 4曾céng thanh 2相xiāng thanh 1识shí thanh 2。

    Việc này tựa hồ đã từng thấy.

  • 我wǒ thanh 3曾céng thanh 2在zài thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1住zhù thanh 4过guò thanh 4两liǎng thanh 3年nián thanh 2。

    Tôi từng sống ở Bắc Kinh hai năm.

  • 他tā thanh 1曾céng thanh 2是shì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2老lǎo thanh 3师shī thanh 1。

    Ông ấy từng là một giáo viên.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 增

    có 曾 làm thành phần, đồng âm gần, dễ lẫn khi viết

  • 层

    cùng pinyin 'céng', đồng âm hoàn toàn, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.