Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
sà钑
鈒

Nghĩa tiếng Việt

gecmani (cũ)

Âm Hán Việt

táp

1 chữ8 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
8 nét

钑 có bộ 金 (kim: kim loại), nghĩa liên quan đến khắc chạm hoặc trang trí trên bề mặt kim loại. Xuất hiện trong 鈒鏤 (khắc chạm tinh xảo).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Dùng làm danh từ chỉ loại thương ngắn hoặc động từ chỉ việc chạm khắc hoa văn trên kim loại.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: táp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "táp": bộ 金 (kim loại), chữ dùng trong 鈒鏤, chỉ nghệ thuật khắc chạm tinh xảo trên bề mặt kim loại.

Gương Hán-Việt

"táp": không có từ Hán-Việt thông dụng dùng chữ này trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ 钑 giúp đọc văn bản thủ công mỹ nghệ và luyện kim cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Nhưng chữ xuất hiện trong tổ hợp 鈒鏤 (sà lòu: khắc chạm tinh xảo trên kim loại). Bộ 金 (kim) chỉ liên quan kim loại. Âm sà, sè, xì hoặc jí tùy ngữ cảnh.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 钑鏤为古代金工技艺。sà lòu wéi gǔdài jīn gōng jìyì. thanh 4

    Kỹ thuật 钑鏤 là nghệ thuật kim loại cổ đại.

  • 古gǔ thanh 3器qì thanh 4上shàng thanh 4有yǒu thanh 3钑sà thanh 4纹wén thanh 2之zhī thanh 1饰shì thanh 4。

    Đồ vật cổ có trang trí hoa văn 钑.

  • 以yǐ thanh 3钑sà thanh 4刻kè thanh 4镂lòu thanh 4金jīn thanh 1银yín thanh 2之zhī thanh 1器qì thanh 4。

    Dùng kỹ thuật 钑 để chạm khắc đồ vàng bạc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鏤

    thường đi cùng trong 钑鏤, cùng chỉ khắc chạm kim loại

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.