Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词Danh từ名词
qí齊

Nghĩa tiếng Việt

đều, không so le; nước Tề, đất Tề

Âm Hán Việt

tề

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 齊 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
齊
Số nét
14 nét

齊 là chữ tượng hình: hình ảnh nhiều bông lúa hay gai nhọn mọc đều nhau. Giáp cốt văn mô tả nhiều vật sắp thành hàng ngang đều đặn.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词Danh từ名词

Chữ này làm tính từ chỉ sự bằng phẳng hoặc làm phó từ chỉ hành động diễn ra cùng lúc.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

薺薺臍 - tề臍齊 - tề齊

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tề

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tày": nhiều bông lúa mọc tày tặn đều nhau, tề chỉnh, ngay hàng thẳng lối.

Gương Hán-Việt

tày/tề: trong 整齊 (chỉnh tề), 一齊 (nhất tề), 齊全 (tề toàn)

Mở khoá kiến thức

Biết 齊 mở khóa 整齊 (chỉnh tề), 一齊 (đồng loạt), 齊心 (đồng lòng), 齊全 (đầy đủ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Tượng hình tự: giáp cốt văn miêu tả nhiều trái cây hoặc gai mọc đều trên cành cây. Nghĩa gốc là 'đều nhau, ngay ngắn'. Liên quan đến 薺 (cỏ tật lê).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 大家一齊出發。dàjiā yīqí chūfā. thanh 4

    Mọi người cùng lúc xuất phát.

  • 整齊的隊伍走過廣場。zhěngqí de duìwǔ zǒuguò guǎngchǎng. thanh 3

    Đội hình chỉnh tề đi qua quảng trường.

  • 齊心協力才能成功。qíxīn xiélì cái néng chénggōng. thanh 2

    Phải đồng lòng hợp sức mới thành công được.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 齐

    là giản thể của 齊, cùng nghĩa và âm

  • 薺

    đồng âm (tề), bộ 草 thêm vào

Liên quan

Cùng pinyin

薺臍
Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.