Nghĩa tiếng Việt
dưa muối
Âm Hán Việt
tê
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 22 nét
虀 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ/rau) + 韲 (biểu âm); chữ hình thanh. 艹 cho biết liên quan đến rau cỏ, 韲 cho âm đọc. Nguyên gốc là 𧆌; dạng hợp thể gồm 艸+齏/韲.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ món dưa muối hoặc rau thái nhỏ trộn gia vị.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tê": 艹 (Thảo: rau) + 韲 (biểu âm) → rau muối băm nhỏ, dưa cải cổ đại.
Gương Hán-Việt
Không có từ Hán-Việt thông dụng; bộ 艸 liên hệ "thảo" (cỏ)
Mở khoá kiến thức
Biết 虀 giúp đọc văn cổ về ẩm thực Trung Hoa, đặc biệt cách chế biến dưa muối truyền thống.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
虀 (jī) là chữ hình thanh: 艹 (cỏ/rau) là biểu nghĩa, 韲 là biểu âm. Nguyên gốc từ 𧆌. Chỉ dưa cải muối, rau muối, cách băm nhỏ rau thành dưa. Minced pickles, leeks, mix, salt.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代庶民以虀盐为食,生活简朴。
Dân thường thời cổ đại ăn 虀 dưa muối, cuộc sống đạm bạc.
- 虀与盐是古代最基本的调味品。
虀 và muối là gia vị cơ bản nhất thời cổ đại.
- 将韭菜切细腌制,即成虀。
Hẹ thái nhỏ ủ muối thì thành 虀 dưa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.