Nghĩa tiếng Việt
nước Thai
Âm Hán Việt
thai
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 邑
- Số nét
- 7 nét
邰 là địa danh và họ người. Dạng tiểu triện có sẵn.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ riêng chỉ địa danh cổ hoặc họ của người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thai" (邰): bộ 邑 (ấp, làng) gợi vùng đất, nước Thai là vùng đất của tổ tiên nhà Chu trong truyền thuyết.
Gương Hán-Việt
邰: họ người và tên nước cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 邰 giúp nhận ra họ邰 trong văn bản lịch sử Trung Hoa và địa danh cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
邰 là tên một nước cổ thời Hạ, nay thuộc huyện Vũ Công, tỉnh Thiểm Tây. Cũng dùng làm họ người.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 邰姓是一个古老的姓氏。
Họ邰là một họ lâu đời.
- 邰国是夏朝的古国。
Nước Đài là nước cổ thời Hạ.
- 他姓邰,是个稀有的姓。
Anh ấy họ Đài, là họ hiếm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.