Nghĩa tiếng Việt
thực, đúng
Âm Hán Việt
thầm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 7 nét
Chữ chỉ lòng thành, chân thật, tình cảm thật sự.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ chỉ tấm lòng thành hoặc tính từ chỉ sự chân thành.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: thầm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tham": tham long that su, 热忱 la nhiet tham, long nhiet tinh chan that.
Gương Hán-Việt
Tham trong nhiet tham (热忱: nhiet tinh, han say), xa tham (谢忱: biet on thanh that)
Mở khoá kiến thức
Biet 忱 mo khoa: 热忱 (nhiet tinh, han say), 谢忱 (cam on thanh that), 丹忱 (long dan thanh, trung thanh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Nghĩa: lòng thành, chân thật; tình cảm thực. Thường gặp trong 热忱 (nhiệt thầm: nhiệt tình, hăng say) và 谢忱 (tạ thầm: bày tỏ lòng biết ơn).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他对工作充满热忱。
Anh ay day long nhiet tinh voi cong viec.
- 谨表谢忱,感谢您的帮助。
Xin bay to long biet on chan thanh vi su giup do cua ban.
- 他以满腔热忱投入到志愿服务中。
Anh ay voi long nhiet tinh tranh day tham gia tinh nguyen.
- 一片忱心。
Một tấm lòng chân thành
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.