Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shí莳
蒔

Nghĩa tiếng Việt

(xem: thì la 蒔蘿,莳萝); trồng, trồng lại, cấy lại

Âm Hán Việt

thì, thi

1 chữ10 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 莳 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
10 nét
艹
tháobiểu nghĩacỏ, thực vật
時
thìbiểu âmthời gian, mùa vụ

莳 = 艹 (Tháo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 時 (Thì, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ 艹 liên quan đến thực vật, 時 cho âm shí. Nghĩa là cấy trồng lại, trồng cây theo đúng thời vụ; cũng dùng cho cây thìa là (dill).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ chỉ việc cấy trồng hoặc làm danh từ trong tên cây thì là.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

艹 - tháo · cỏ, thực vật艹時 - thì · thời gian, mùa vụ時英 - anh英花 - hoa花节 - tiết节苏 - tô苏苦 - khổ苦若 - nhược若是 - thị是时 - thì时莳 - thì莳

Bộ phận cấu thành

  • 艹
  • 時

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thì, thi

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thì" (cấy trồng): 艹 (cây) + 時 (thời vụ, âm), đúng thời điểm trong năm để nhổ cây con lên rồi cấy trồng lại, như cấy lúa theo mùa.

Gương Hán-Việt

thì trong "thì la" (蒔蘿/莳萝): cây thìa là (dill), gia vị quen thuộc

Mở khoá kiến thức

Biết 莳 giúp đọc hiểu tên cây thìa là (莳萝) trong ẩm thực và các văn bản nông nghiệp cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

莳 seal 1
Tiểu triện
莳 liushutong 1莳 liushutong 2莳 liushutong 3
Lục thư thông

莳 (dạng giản của 蒔) = 艹 (cỏ/thực vật, biểu nghĩa) + 時 (biểu âm). Chữ hình thanh chỉ việc cấy lại cây con (trồng lại sau khi nhổ lên): đặc biệt trong canh tác lúa. Cũng chỉ cây thìa là (Anethum graveolens/dill). Có tiểu triện và lục thư thông.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 莳萝是一种常用香料。Shíluó shì yī zhǒng cháng yòng xiāngliào. thanh 2

    Thìa là là một loại gia vị thường dùng.

  • 农民将秧苗莳入水田。Nóngmín jiāng yāngmiáo shì rù shuǐtián. thanh 2

    Nông dân cấy mạ xuống ruộng nước.

  • 莳花弄草是他的爱好。Shì huā nòng cǎo shì tā de àihào. thanh 4

    Trồng hoa chăm cỏ là sở thích của anh ấy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蒔

    dạng phồn thể của 莳, cùng nghĩa

  • 时

    là phần biểu âm của 莳, âm shí; rất phổ biến, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.