Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǐ鉂

Nghĩa tiếng Việt

鉂

Âm Hán Việt

thỉ

1 chữ13 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ trong các văn bản cổ hoặc thuật ngữ hóa học cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thỉ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thỉ": bộ 金 (kim loại) âm thỉ, chữ cực hiếm, chỉ gặp trong tự điển chuyên sâu.

Gương Hán-Việt

thỉ: liên hệ 矢 (thỉ: mũi tên); đây là chữ âm trùng khác nghĩa.

Mở khoá kiến thức

鉂 là chữ cô lập; nhận bộ 金 giúp nhóm với các chữ kim khí.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鉂 có âm shǐ, bộ 金. Nghĩa không rõ ràng. Chữ cực hiếm.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鉂字見於古代字書中。shǐ zì jiàn yú gǔdài zìshū zhōng. thanh 3

    Chữ 鉂 xuất hiện trong tự thư cổ.

  • 此鉂為金部罕見字。cǐ shǐ wéi jīn bù hǎnjiàn zì. thanh 3

    鉂 là chữ bộ 金 hiếm gặp.

  • 學者正在研究鉂字含義。xuézhě zhèngzài yánjiū shǐ zì hányì. thanh 2

    Học giả đang nghiên cứu nghĩa của 鉂.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 矢

    cùng âm Hán-Việt thỉ, bộ 矢, nghĩa là mũi tên

  • 鈐

    cùng bộ 金, hình dạng gần

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.