Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiān迁
遷

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi; di dời

Âm Hán Việt

thiên

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 迁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
辵
Số nét
6 nét
辶
sướcbiểu nghĩađi, di chuyển
千
thiênbiểu âmâm phù (nghìn)

迁 = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi, di chuyển) + 千 (Thiên, biểu âm). Giản thể của 遷. Chữ hình thanh: 辶 chỉ sự di chuyển; 千 cho âm. Nghĩa là dời, chuyển chỗ, di chuyển: cả nghĩa vật lý lẫn thay đổi (thay đổi chính sách).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ biểu thị sự di chuyển vị trí, thay đổi chỗ ở hoặc thăng tiến chức vụ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /qiān/chuyển động

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thiên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thiên": chân bước (辶) đi hàng nghìn (千) dặm, 迁 là thiên đô (dời đô), thiên cư (dời nhà), thay đổi lớn lao.

Gương Hán-Việt

thiên trong "thiên đô", "thiên cư", "biến thiên"

Mở khoá kiến thức

Biết 迁 (thiên) mở khoá: 迁移 (thiên di: di chuyển, di cư), 迁徙 (thiên tẩu: di cư, thiên di), 变迁 (biến thiên: thay đổi theo thời gian), 乔迁 (kiều thiên: chuyển đến nơi mới tốt hơn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

迁 là dạng giản thể của 遷. Nguyên hình 遷 là chữ hình thanh: 辵/辶 (đi bộ, di chuyển) biểu nghĩa, thành phần biểu âm phức tạp hơn 千. Nghĩa gốc là dời chỗ, di chuyển; mở rộng sang thay đổi (quan điểm, chức vụ), đày ải (bị đưa đi nơi khác).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 千

    bộ phận biểu âm của 迁; 千 nghĩa nghìn: không liên quan đến di chuyển

  • 签

    cùng âm qiān, 签 có bộ 竹 nghĩa ký tên, thẻ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.