Nghĩa tiếng Việt
Tề
Âm Hán Việt
thống
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 13 nét
綂 là dị thể cổ của 統, thuộc bộ 糸, không có phân tích cấu trúc học thuật riêng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này là dạng cổ của chữ Thống, dùng làm danh từ chỉ đầu mối hoặc động từ cai trị.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thống
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thống": thống nhất (綂), dị thể cổ của 統, bộ Mịch (糸, sợi) kết nối mọi thứ lại.
Gương Hán-Việt
thống trong "thống nhất", "tổng thống": cai quản, điều hành
Mở khoá kiến thức
Biết 綂 giúp đọc văn bản cổ khi gặp dị thể của 統.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
綂 là dị thể cổ của 統 (thống). Bộ 糸 (sợi) trong 統 gợi ý sự kết nối, thống nhất.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 綂,統之異體字。
綂 là dị thể của chữ 統.
- 古籍中或用綂代統字。
Trong sách cổ đôi khi dùng 綂 thay 統.
- 綂屬糸部,今以統為正字。
綂 thuộc bộ 糸, nay dùng 統 là chính tự.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.