Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chún蓴

Nghĩa tiếng Việt

rau nhút, rau rút

Âm Hán Việt

thuần

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蓴 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
14 nét
艸
tháubiểu nghĩacỏ, cây
專
chuyênbiểu âmchuyên một

蓴 = 艸/艹 (Tháu, biểu nghĩa: cây cỏ) + 專 (Chuyên, biểu âm); chữ hình thanh. 艹 cho biết đây là loài thực vật, 專 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ một loại rau thủy sinh dùng làm thức ăn trong ẩm thực cổ truyền.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thuần

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thuần": bộ cỏ (艹) + 專 (chuyên), loài rau chuyên sống dưới nước, thuần khiết trong đầm hồ.

Gương Hán-Việt

蓴菜 (thuần thái: rau nhút); 蓴羹 (thuần canh: canh rau nhút) trong văn học cổ điển.

Mở khoá kiến thức

Biết 蓴 giúp đọc được các điển tích văn học về nỗi nhớ quê (蓴羹鱸膾: canh rau nhút cá vược, điển cố về hoài hương).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蓴 seal 1
Tiểu triện

蓴 (chún): chữ hình thanh, gồm bộ 艸 (cây cỏ, biểu nghĩa) và 專 (Chuyên, biểu âm). Chỉ loài rau nhút: thực vật thủy sinh ăn được, còn gọi là 蒓 (biến thể). Hanziyuan có ghi nhận dạng tiểu triện. Tên Việt: rau rút hoặc rau nhút.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蓴菜是一种水生植物。chún cài shì yī zhǒng shuǐ shēng zhíwù. thanh 2

    Rau nhút là một loài thực vật thủy sinh.

  • 江南盛产蓴菜。jiāngnán shèngchǎn chún cài. thanh 1

    Vùng Giang Nam sản xuất rau nhút rất nhiều.

  • 蓴羹鱸膾是古代美食。chún gēng lú kuài shì gǔdài měishí. thanh 2

    Canh rau nhút cá vược là món ăn ngon nổi tiếng thời cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蒓

    蒓 là biến thể chính tả của 蓴, cùng chỉ rau nhút

  • 纯

    cùng âm chún, dễ nhầm phần 純 trong chữ phức

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.