Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
quán痊

Nghĩa tiếng Việt

khỏi bệnh

Âm Hán Việt

thuyên

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 痊 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
疒
Số nét
11 nét

痊 nhìn hình dạng có bộ 疒(bệnh) gợi liên quan đến bệnh tật. Chữ chỉ sự hồi phục hoàn toàn sau bệnh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Chữ này làm động từ hoặc tính từ biểu thị trạng thái sức khỏe đã hồi phục.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thuyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thuyên": bộ bệnh (疒) được chữa thuyên giảm, khỏi hẳn, bình phục hoàn toàn như từ 痊愈 (thuyên du).

Gương Hán-Việt

thuyên trong "thuyên du" (痊愈: khỏi bệnh hoàn toàn), "thuyên giảm": chữ Hán-Việt quen thuộc trong y tế

Mở khoá kiến thức

Biết 痊 mở khoá: 痊愈 (thuyên du: bình phục hoàn toàn), 大痊 (đại thuyên: hồi phục tốt).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có ảnh etymology. Nghĩa là khỏi bệnh, hồi phục hoàn toàn. Từ phổ biến nhất là 痊愈 (thuyên du: bình phục).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 经过治疗,他的病已经痊愈了。Jīngguò zhìliáo, tā de bìng yǐjīng quányù le. thanh 1

    Sau điều trị, bệnh của anh ấy đã khỏi hoàn toàn.

  • 祝您早日痊愈!Zhù nín zǎorì quányù! thanh 4

    Chúc bạn mau bình phục!

  • 伤口痊愈需要一段时间。Shāngkǒu quányù xūyào yī duàn shíjiān. thanh 1

    Vết thương cần thời gian để lành hẳn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 全

    cùng âm quán, 全 nghĩa toàn vẹn, hoàn toàn

  • 泉

    cùng âm quán, 泉 bộ thuỷ nghĩa suối nước

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.