Nghĩa tiếng Việt
nông nổi; hẹp hòi
Âm Hán Việt
tiễn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 13 nét
谫 (phồn thể: 譾) có bộ 言 (ngôn: lời nói) làm ý phù. Chữ mang nghĩa: nông cạn, hẹp hòi, thiếu sâu sắc về học thức.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ thường kết hợp với các từ chỉ tài năng hoặc tri thức để tự khiêm.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: tiễn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiễn": bộ 言 (lời nói) + âm tiễn, 谫 là lời nói nông cạn, học thức hẹp hòi; nhớ: 言 mà tiễn cụt = nói chuyện thiếu chiều sâu.
Gương Hán-Việt
谫 (tiễn): ít dùng hiện đại; gặp trong 譾陋 (tiễn lậu: nông cạn hèn kém), tự mô tả khiêm tốn
Mở khoá kiến thức
Biết 谫 giúp đọc các lời tự khiêm trong thư từ cổ đại khi tác giả tự nhận 'học thức nông cạn'.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
(dạng 譾) ghi nghĩa: nông nổi, hẹp hòi (shallow, superficial), từ văn học (literary). Bộ 言 (lời nói) gợi nghĩa lời lẽ nông cạn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 在下才學谫陋,恕難從命。
Kẻ hèn này học thức nông cạn, xin lượng thứ khó vâng lệnh.
- 文章谫薄,難登大雅之堂。
Văn chương nông cạn, khó đứng trên sân khấu đại nhã.
- 谫谫之見,不足採信。
Ý kiến nông cạn, không đáng tin.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.