Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
suǒ鎖

Nghĩa tiếng Việt

giam, nhốt, khoá chặt

Âm Hán Việt

toả

1 chữ18 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鎖 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
18 nét
金
kimbiểu nghĩakim loại
𧴪
(vô)biểu âmthành phần biểu âm cổ, nay không dùng độc lập

鎖 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 𧴪 (biểu âm cổ). Chữ hình thanh: bộ 金 chỉ vật liệu (ổ khoá làm kim loại), thành phần bên phải cho âm đọc. Chữ truyền thống, giản thể viết 锁.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ dụng cụ khóa hoặc làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động khóa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

金 - kim · kim loại金𧴪 - (vô) · thành phần biểu âm cổ, nay không dùng độc lập𧴪铁 - thiết铁银 - ngân银铜 - đồng铜挫 - toả挫琐 - toả琐所 - sở所索 - sách索鎖 - toả鎖

Bộ phận cấu thành

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: toả

Mẹo nhớ

Hán-Việt "toả": Kim (kim loại) + thành phần âm, cái khoá kim loại, toả thân là 'bị giam cầm', toả kim là 'ổ khoá vàng'. Trong tiếng Việt: 'phong toả' (phong tỏa), 'bị toả' đều từ chữ này.

Gương Hán-Việt

phong toả, toả thân: trong tiếng Việt Hán-Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 鎖 mở khoá: 鎖鏈 (xiềng xích), 門鎖 (ổ khoá cửa), 封鎖 (phong toả).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鎖 seal 1
Tiểu triện
鎖 liushutong 1
Lục thư thông

鎖 là chữ hình thanh: bộ 金 biểu nghĩa 'kim loại' (khoá làm bằng kim loại), thành phần 𧴪 biểu âm. Nghĩa cơ bản là ổ khoá, xích xiềng, và hành động khoá chặt.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她Tā thanh 1用yòng thanh 4鎖suǒ thanh 3锁suǒ thanh 3上shàng thanh 4了le thanh 5门mén thanh 2。

    Cô ấy dùng ổ khoá khoá cửa lại.

  • 这把鎖很难打开。Zhè bǎ suǒ hěn nán dǎkāi. thanh 4

    Ổ khoá này rất khó mở.

  • 警察封鎖了现场。Jǐngchá fēngsuǒ le xiànchǎng. thanh 3

    Cảnh sát phong toả hiện trường.

  • 铁链和鎖把犯人束缚住了。Tiěliàn hé suǒ bǎ fànrén shùfù zhù le. thanh 3

    Xích sắt và khoá trói buộc tù nhân.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 锁

    chữ giản thể của 鎖, hình dạng rất khác nhau

  • 琐

    cùng âm suǒ, nghĩa 'vụn vặt': không liên quan nhưng dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.