Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sòng宋

Nghĩa tiếng Việt

đời nhà Tống; họ Tống

Âm Hán Việt

tống

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 宋 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
宀
Số nét
7 nét

宋 gồm 宀 (Miên, mái nhà) ở trên và 木 (Mộc, cây gỗ) ở dưới. Cây trong nhà: có thể gợi hình ảnh cột nhà hoặc bàn thờ. Cấu trúc không rõ hình thanh hay hội ý; chủ yếu dùng làm tên triều đại và họ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ riêng chỉ triều đại lịch sử Trung Quốc hoặc họ của người.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tống

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tống": mái nhà (宀) trên cây gỗ (木), cột gỗ chống mái nhà, biểu tượng của triều Tống.

Gương Hán-Việt

tống trong "Tống triều", "Tống Giang"

Mở khoá kiến thức

Biết 宋 (Tống) mở khoá: 宋朝 (nhà Tống), họ Tống phổ biến, 宋词 (từ khúc đời Tống: thể thơ cổ điển).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

宋 bronze 1
Kim văn
宋 seal 1
Tiểu triện

宋 là tên của một nước chư hầu thời Xuân Thu và triều đại Tống (960-1279). Chữ gồm 宀 (mái nhà) + 木 (cây gỗ), có thể tượng trưng cho cột gỗ trong nhà.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他Tā thanh 1姓xìng thanh 4宋Sòng thanh 4。

    Anh ấy họ Tống.

  • 宋朝是中国的一个朝代。Sòngcháo shì Zhōngguó de yīgè cháodài. thanh 4

    Nhà Tống là một triều đại của Trung Quốc.

  • 宋词非常有名。Sòng cí fēicháng yǒumíng. thanh 4

    Từ khúc đời Tống rất nổi tiếng.

  • 宋江是水浒传的主角。Sòng Jiāng shì Shuǐhǔzhuàn de zhǔjué. thanh 4

    Tống Giang là nhân vật chính trong Thủy Hử.

  • 宋朝是中国历史上的一个朝代。Sòngcháo shì Zhōngguó lìshǐ shàng de yīgè cháodài thanh 4

    Nhà Tống là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 送

    cùng âm Hán-Việt "tống", 送 nghĩa là tiễn đưa, gửi

  • 颂

    cùng pinyin sòng, 颂 nghĩa là ca ngợi

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.