Nghĩa tiếng Việt
襥
Âm Hán Việt
trọng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 16 nét
諥 gồm bộ 言 (ngôn, biểu nghĩa: lời nói) và phần biểu âm 重. Cấu trúc hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ chỉ việc nói lặp đi lặp lại hoặc tính từ miêu tả lời nói rườm rà.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: trọng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trọng": chữ 諥 mang bộ 言 (lời), lời nói "trọng" đại, nặng cân, bộ 言 xác nhận đây là chữ liên quan đến ngôn từ.
Gương Hán-Việt
trọng trong "trọng đại": âm trọng của 諥 gợi lời nói có trọng lượng, uy tín.
Mở khoá kiến thức
Biết 諥 giúp nhận diện nhóm chữ hiếm thuộc bộ 言 trong từ điển văn ngôn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 諥 thuộc bộ 言 (ngôn), âm đọc zhòng. Nghĩa không rõ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 諥屬言部的生僻字。
諥 là chữ hiếm thuộc bộ 言.
- 諥字本義尚待考證。
Nghĩa gốc của chữ 諥 vẫn cần khảo chứng thêm.
- 言部生僻字如諥,見於古代字典。
Chữ hiếm bộ 言 như 諥 thấy trong từ điển cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.