Nghĩa tiếng Việt
chứa; đọng lại (nước)
Âm Hán Việt
trư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 14 nét
潴 = 水/氵 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 豬 (Trư, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Thủy cho biết liên quan đến nước, 豬 cho âm zhū. Nghĩa: nơi nước đọng lại, vũng nước.
Loại từ & cách dùng
Làm động từ chỉ việc nước tích tụ lại hoặc làm danh từ chỉ vũng nước đọng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: trư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trư": nước (水) đọng lại như âm trư (豬), vũng nước tù đọng, chứa nước mưa không thoát đi được.
Gương Hán-Việt
trư trong 潴留 (trư lưu: ứ đọng), 潴水 (trư thủy: nơi nước đọng)
Mở khoá kiến thức
Biết 潴 giúp đọc hiểu thuật ngữ y học 尿潴留 (niệu trư lưu: bí tiểu) và địa lý 水潴.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
潴 là chữ hình thanh: 水/氵 (thủy) là phần biểu nghĩa chỉ nước, 豬 là phần biểu âm cho âm zhū. Nghĩa gốc: chỗ nước đọng lại, tụ lại, ao hồ tự nhiên hoặc vùng trũng chứa nước. Dạng tiểu triện được ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这片洼地常常潴积雨水。
Vùng đất trũng này thường xuyên đọng nước mưa.
- 尿潴留是一种需要治疗的症状。
Bí tiểu là triệu chứng cần điều trị.
- 水潴是重要的湿地生态系统。
Vùng nước đọng là hệ sinh thái đất ngập nước quan trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.