Nghĩa tiếng Việt
(xem: trì trù 踟躊)
Âm Hán Việt
trù
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 14 nét
踌 (giản thể của 躊) là chữ hình thanh: bộ 足 (túc, chân) cho nghĩa bước chân do dự. Chữ chỉ dùng trong từ ghép 踌躇 (do dự, trù trừ).
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ khác tạo thành từ láy như trù trừ để làm động từ hoặc tính từ trong câu.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trù
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tru": doi chan (足) dung lai khong dam buoc, 踌躇 (tru tru) la do du, chan chu.
Gương Hán-Việt
Tru trong tru tru (踌躇, do du)
Mở khoá kiến thức
Biet 踌 mo khoa tu 踌躇 (do du, luong lu), 踌躇满志 (tu man).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt, kim văn. 踌 (phồn thể: 躊) hầu như chỉ xuất hiện trong từ 踌躇: do dự, chần chừ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他踌躇了很久才做出决定。
Anh ay do du rat lau moi dua ra quyet dinh.
- 别踌躇,直接说吧。
Dung chan chu, cu noi thang di.
- 他踌躇满志地走上台。
Anh ay buoc len san khau voi ve tu man dac chi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.