Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词Số từ数词
sì肆

Nghĩa tiếng Việt

cùng cực, phóng túng; phơi bày, bêu; bốn, 4 (như 四, dùng trong văn tự)

Âm Hán Việt

tứ

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 肆 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
聿
Số nét
13 nét
镸
trườngbiểu nghĩadài
聿
duậtbiểu âmbút lông, cây bút

肆 = 镸 (Trường, biểu nghĩa: dài) + 隶/聿 (biểu âm); chữ hình thanh(: 镸 biểu nghĩa, : 隶 biểu âm). Nghĩa gốc liên quan đến buông thả không giới hạn: cực độ, phóng túng.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词Số từ数词

Thường làm tính từ chỉ sự buông thả hoặc làm danh từ chỉ cửa hàng và số bốn viết hoa.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tứ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tứ": buông dài (镸) không giới hạn như bốn phương (tứ phương), 放肆 là buông thả hoàn toàn, hành động tùy ý không giới hạn; 大肆 là làm ầm ĩ tứ phía.

Gương Hán-Việt

Tứ xuất hiện trong 放肆 (phóng tứ: phóng túng), 大肆 (đại tứ: ầm ĩ, mạnh mẽ), 肆无忌惮 (tứ vô kị đảm: không kiêng nể ai).

Mở khoá kiến thức

Biết 肆 mở khoá: 放肆 (phóng túng), 大肆 (ầm ĩ, quy mô lớn), 肆虐 (hoành hành), 肆无忌惮 (không kiêng nể).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

肆 seal 1
Tiểu triện

Chữ 肆 là chữ hình thanh: bộ 镸 (trường: dài) biểu nghĩa khái niệm vươn dài ra không giới hạn, bộ 隶 biểu âm. Nghĩa gốc là phô bày, phơi bày; mở rộng ra có nghĩa là phóng túng, không kiềm chế (放肆), và cũng được dùng làm số bốn (四) trong văn bản trang trọng chống sửa chữa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他在老板面前十分放肆。Tā zài lǎobǎn miànqián shífēn fàngsì. thanh 1

    Anh ta rất ngạo mạn trước mặt sếp.

  • 媒体大肆报道这件事。Méitǐ dàsì bàodào zhè jiàn shì. thanh 2

    Truyền thông đưa tin ầm ĩ về vụ việc này.

  • 他肆无忌惮地说谎。Tā sì wú jì dàn de shuōhuǎng. thanh 1

    Hắn nói dối không chút kiêng sợ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 四

    cùng âm Hán-Việt tứ và cùng nghĩa số bốn; 肆 dùng trong văn bản trang trọng

  • 私

    cùng âm sī, 私 (bộ 禾) nghĩa là riêng tư

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.