Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zī镃
鎡

Nghĩa tiếng Việt

đồ làm ruộng, cái cày, cái bừa

Âm Hán Việt

tư

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
14 nét

镃 (dạng giản thể / biến thể của 鎡) thuộc bộ 金 (kim). Dựa vào bộ kim và ngữ nghĩa, đây là nông cụ kim loại: cuốc hoặc bừa dùng trong ruộng đồng. Chữ xuất hiện trong sách Mạnh Tử với nghĩa dụng cụ canh tác.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ, chủ yếu dùng trong từ ghép để chỉ nông cụ gieo cấy thời xưa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tư

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tư": cuốc nông cụ bằng kim (金), hình dung người nông dân tư lự (tư) trước khi cuốc đất, nhớ rằng phải đợi đúng thời tiết.

Gương Hán-Việt

tư: hiếm dùng độc lập; thường gặp trong cổ văn nông nghiệp dưới dạng 鎡基

Mở khoá kiến thức

Biết 镃 giúp đọc các đoạn cổ văn về nông cụ và triết học thực dụng trong sách Mạnh Tử.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

镃 seal 1
Tiểu triện

鎡 (viết đầy đủ) là nông cụ kim loại có miệng hẹp, tương tự cái cuốc nhỏ. Sách Mạnh Tử dẫn câu ngạn ngữ nước Tề: "Tuy có 鎡基 (dụng cụ nông nghiệp), không bằng đợi đúng thời vụ", cho thấy đây là biểu tượng của sự chuẩn bị kỹ càng nhưng vẫn cần thiên thời.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 雖suī thanh 1有yǒu thanh 3智zhì thanh 4慧huì thanh 4,不bù thanh 4如rú thanh 2乘chéng thanh 2勢shì thanh 4;雖suī thanh 1有yǒu thanh 3镃zī thanh 1基jī thanh 1,不bù thanh 4如rú thanh 2待dài thanh 4時shí thanh 2。

    Tuy có trí khôn không bằng nắm thời cơ; tuy có nông cụ không bằng đợi đúng thời vụ.

  • 農nóng thanh 2夫fū thanh 1以yǐ thanh 3镃zī thanh 1耕gēng thanh 1田tián thanh 2,勤qín thanh 2勞láo thanh 2致zhì thanh 4富fù thanh 4。

    Người nông dân dùng cuốc cày ruộng, chăm chỉ làm giàu.

  • 此cǐ thanh 3镃zī thanh 1製zhì thanh 4於yú thanh 2青qīng thanh 1銅tóng thanh 2時shí thanh 2代dài thanh 4,甚shèn thanh 4為wéi thanh 2古gǔ thanh 3老lǎo thanh 3。

    Cuốc này được chế tác từ thời Đồ đồng, rất cổ xưa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鎡

    chính là dạng phồn thể của 镃, cùng nghĩa hoàn toàn

  • 鉏

    cùng bộ 金, đều chỉ nông cụ đào bới

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.