Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
suì鐩

Nghĩa tiếng Việt

鐩

Âm Hán Việt

tuy

1 chữ20 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
20 nét

鐩 thuộc bộ 金 (kim). Xử lý như tượng hình trong nhóm kim loại liên quan đến quang học cổ đại.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ loại gương đồng cổ dùng để lấy lửa từ ánh mặt trời.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tuy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tuy": bộ 金 (kim loại), chiếc gương kim loại tuy nhỏ nhưng tập trung ánh sáng mạnh.

Gương Hán-Việt

tuy: ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 鐩 (tuy) giúp đọc văn cổ về dụng cụ quang học kim loại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Âm suì, bộ 金 gợi ý dụng cụ kim loại dùng để hội tụ ánh sáng (thấu kính).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古人用鐩取火。gǔrén yòng suì qǔ huǒ. thanh 3

    Người xưa dùng tuy để lấy lửa.

  • 鐩是金属制品。suì shì jīnshǔ zhìpǐn. thanh 4

    Tuy là đồ vật làm bằng kim loại.

  • 他收藏了一块鐩。tā shōucángle yī kuài suì. thanh 1

    Anh ấy sưu tầm một chiếc tuy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 碎

    cùng âm suì, khác bộ (石 vs 金)

  • 随

    cùng âm suí, dễ nhầm khi đọc

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.