Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǐ姊

Nghĩa tiếng Việt

chị; chị gái

Âm Hán Việt

tỉ

1 chữ7 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 姊 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
女
Số nét
7 nét
女
nữbiểu nghĩangười nữ
𠂔
biểu âmthành phần âm cổ

姊 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: người nữ) + 𠂔 (biểu âm, thành phần âm cổ); chữ hình thanh. Bộ 女 chỉ đây là từ chỉ người phụ nữ, phần 𠂔 cung cấp âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ xưng hô hoặc kết hợp thành từ ghép như tỷ muội.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

鲜姊鲜姊女 - nữ · người nữ女𠂔 - thành phần âm cổ𠂔如 - như如好 - hảo好她 - tha她始 - thủy始妈 - ma妈妹 - muội妹姐 - tỷ姐姊 - tỉ姊

Từ ghép chứa chữ này

Bộ phận cấu thành

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tỉ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tỷ": bộ 女 (nữ), người chị trong nhà, người phụ nữ đi trước.

Gương Hán-Việt

tỷ muội (chị em gái)

Mở khoá kiến thức

Biết 姊 mở khoá: tỷ muội (姊妹: chị em gái), biểu tỷ (表姊: chị họ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

姊 bronze 1
Kim văn
姊 seal 1
Tiểu triện
姊 liushutong 1姊 liushutong 2姊 liushutong 3
Lục thư thông

姊 là chữ hình thanh: bộ 女 (nữ) biểu nghĩa 'người phụ nữ', phần 𠂔 biểu âm. Cấu trúc 女 + 𠂔, phần âm 𠂔 phản ánh âm trung cổ. Nghĩa gốc là chị gái: người phụ nữ lớn hơn trong gia đình.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她是我的姊姊。tā shì wǒ de jiějiě. thanh 1

    Cô ấy là chị gái của tôi.

  • 姊妹俩感情很好。jiěmèi liǎ gǎnqíng hěn hǎo. thanh 3

    Hai chị em gái rất thân thiết với nhau.

  • 我有一个姊姊和一个弟弟。wǒ yǒu yī gè jiějiě hé yī gè dìdi. thanh 3

    Tôi có một chị gái và một em trai.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 妹

    cùng bộ 女, chỉ em gái thay vì chị

  • 姐

    cùng nghĩa chị gái (dùng phổ biến hơn trong tiếng phổ thông), dễ nhầm

  • 姿

    cùng âm zī, khác nghĩa (dáng vẻ)

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.