Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yùn熨

Nghĩa tiếng Việt

là cho phẳng

Âm Hán Việt

uất, uý

1 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 熨 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
火
Số nét
15 nét

熨 = 尉 (Uý, biểu âm và ý phụ) + 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa). Cấu trúc: 火 cho nghĩa (dùng nhiệt để là phẳng vải), 尉 gợi âm yùn và ý nghĩa dùng vật nặng ép xuống. Chữ có thể là hình thanh hoặc hội ý.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Chữ này thường làm động từ chỉ hành động dùng nhiệt để làm phẳng quần áo.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yùn/ủi

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: uất, uý

Mẹo nhớ

Hán-Việt "uý": lửa (火) nóng như quan uý (尉) oai phong, bàn là nóng lướt qua làm phẳng vải.

Gương Hán-Việt

"uý" trong 熨斗 (uý đẩu: cái bàn là); cũng đọc "ủi" theo nghĩa dân gian Hán-Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 熨 mở khoá 熨斗 (bàn là), 熨平 (là phẳng), 熨烫 (là quần áo).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 熨 (uý) gồm bộ 火 (Hoả: lửa) và 尉 (Uý). Cấu trúc gợi ý: 火 biểu nghĩa chỉ dùng nhiệt; 尉 biểu âm yùn. Nghĩa: dùng bàn là nóng để là phẳng vải vóc.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她在熨衬衫。tā zài yùn chènshān. thanh 1

    Cô ấy đang là chiếc áo sơ mi.

  • 这件衣服需要熨一下。zhè jiàn yīfu xūyào yùn yīxià. thanh 4

    Chiếc áo này cần phải là phẳng.

  • 熨斗的温度太高了。yùndǒu de wēndù tài gāo le. thanh 4

    Nhiệt độ bàn là quá cao rồi.

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1要yào thanh 4面miàn thanh 4试shì thanh 4,我wǒ thanh 3得děi thanh 3把bǎ thanh 3衬chèn thanh 4衫shān thanh 1熨yùn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4。

    Mai đi phỏng vấn, tôi phải là lại áo sơ mi.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2裤kù thanh 4子zi thanh 5熨yùn thanh 4得de thanh 5很hěn thanh 3平píng thanh 2。

    Chiếc quần này được là rất phẳng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 尉

    là thành phần chính của 熨, cùng âm Hán-Việt "uý": 尉 là chức quan

  • 慰

    cùng có bộ 尉 và Hán-Việt "úy/uý", nhưng 慰 có bộ 心 (an ủi, vỗ về)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.