Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuàn苑

Nghĩa tiếng Việt

vườn hoa

Âm Hán Việt

uyển

1 chữ8 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 苑 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
8 nét
艹
thảobiểu nghĩacỏ cây: vườn
夗
uyểnbiểu âmuyển: cho âm yuàn

苑 = 艹(Thảo, biểu nghĩa: cỏ cây, vườn) + 夗 (Uyển, biểu âm: âm yuàn). Chữ hình thanh. Nghĩa: vườn ngự uyển, nơi chăn nuôi và trồng trọt của hoàng gia.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ trong các danh từ riêng chỉ vườn hoa hoàng gia hoặc khu vực học thuật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

御苑御苑紫苑紫苑股苑股苑艺苑艺苑阅苑阅苑艹 - thảo · cỏ cây: vườn艹夗 - uyển · uyển: cho âm yuàn夗英 - anh英花 - hoa花落 - lạc落节 - tiết节苏 - tô苏苦 - khổ苦若 - nhược若婉 - uyển婉苑 - uyển苑

Từ ghép chứa chữ này

Bộ phận cấu thành

  • 艹
  • 夗

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: uyển

Mẹo nhớ

Hán-Việt "uyển": 艹 (cỏ cây) + 夗 (uyển, âm yuàn), khu vườn xanh tươi của hoàng gia, nơi nuôi thú và trồng hoa, vườn ngự uyển.

Gương Hán-Việt

uyển trong 'văn uyển' (文苑: vườn văn chương) và 'lâm uyển' (林苑: rừng vườn)

Mở khoá kiến thức

Biết 苑 (uyển) mở khoá: 文苑 (vườn văn), 御苑 (ngự uyển), 林苑 (rừng vườn của triều đình).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

苑 seal 1
Tiểu triện
苑 liushutong 1苑 liushutong 2苑 liushutong 3苑 liushutong 4
Lục thư thông

Chữ hình thanh: 艹/艸 (thảo, biểu nghĩa: cỏ cây, vườn) + 夗 (biểu âm, âm yuàn). Tiểu triện và hình Lục thư thông còn lưu. Nghĩa gốc: vườn thú, vườn ngự của hoàng đế. Mở rộng: trung tâm văn nghệ (như 文苑: vườn văn chương).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 皇家林苑对外开放了。Huángjiā línyuàn duì wài kāifàng le. thanh 2

    Khu rừng vườn hoàng gia đã mở cửa cho công chúng.

  • 这里曾是御苑,现在是公园。Zhèlǐ céng shì yùyuàn, xiànzài shì gōngyuán. thanh 4

    Nơi này từng là ngự uyển, nay là công viên.

  • 她喜欢在文苑发表诗歌。Tā xǐhuān zài wényuàn fābiǎo shīgē. thanh 1

    Cô ấy thích đăng thơ trên tạp chí văn chương.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 院

    đồng âm yuàn, hình gần giống: 院 là sân, viện

  • 宛

    cùng HV 'uyển', hình tương tự: 宛 nghĩa uốn lượn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.