Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
wǎn菀

Nghĩa tiếng Việt

vườn hoa

Âm Hán Việt

uyển, uất

1 chữ11 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 菀 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
11 nét

菀 thuộc bộ 艸 (cỏ). Chữ có nhiều âm đọc (wǎn, yù, yuàn, yùn), mỗi âm có nghĩa khác nhau.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Chữ này thường làm tính từ mô tả trạng thái cây cối xanh tươi hoặc làm danh từ chỉ vườn tược.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: uyển, uất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "uyển": bụi cỏ (艸) "uyển" mềm, 菀 là cây cúc tím (紫菀), vị thuốc đông y nổi tiếng trị ho.

Gương Hán-Việt

紫菀 (tử uyển): cây cúc tím, vị thuốc đông y; 菀枯 (uyển khô): tươi tốt và khô héo

Mở khoá kiến thức

Biết 菀 giúp đọc tên vị thuốc 紫菀 (tử uyển/zǐwǎn): cây cúc tím trị ho trong đông y.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

菀 seal 1
Tiểu triện
菀 liushutong 1菀 liushutong 2菀 liushutong 3
Lục thư thông

菀 có nhiều nghĩa theo âm đọc: wǎn = cây cúc tím (Aster tataricus, 紫菀); yù = tươi tốt (luxuriant); yuàn = vườn cây (biến thể của 苑); yùn = tích lũy (biến thể của 蘊). Chữ thuộc bộ 艸.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 紫菀是常用的止咳中药。Zǐwǎn shì cháng yòng de zhǐké zhōngyào. thanh 3

    Tử uyển là vị thuốc đông y thường dùng để trị ho.

  • 菀柳是生长茂盛的柳树。Wǎn liǔ shì shēngzhǎng màoshèng de liǔshù. thanh 3

    Cây liễu xanh tươi tốt.

  • 这片花园里种满了菀草。Zhè piàn huāyuán lǐ zhòng mǎn le wǎn cǎo. thanh 4

    Khu vườn này trồng đầy cúc tím.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 苑

    đồng âm yuàn, cùng nghĩa vườn cây, 菀 là biến thể cổ của 苑

  • 碗

    đồng âm wǎn, thường gặp hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.