Nghĩa tiếng Việt
ngông xằng; xằng bậy
Âm Hán Việt
vệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 23 nét
讏 là chữ hiếm, cấu tạo chưa có phân tích lục thư rõ ràng. Bộ 言 (Ngôn) gợi liên quan đến lời nói.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ lời nói dối hoặc tính từ chỉ sự xằng bậy, không chân thật.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: vệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vị": chữ 讏 mang bộ 言 (lời nói), hình ảnh miệng nói những lời ngông xằng, xằng bậy không ai nghe được.
Gương Hán-Việt
"vị": đọc Hán-Việt của 讏, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 讏 mở khoá nhóm chữ bộ 言 chỉ lời nói sai lệch, ngông cuồng
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Căn cứ vào bộ thủ 言 (ngôn, lời nói) và nghĩa 'ngông xằng, xằng bậy', chữ này liên quan đến lời nói sai trái, ngông cuồng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 此人讏言惑众。
Người này nói lời ngông xằng làm mê hoặc đám đông.
- 讏语无益,当慎言。
Lời ngông xằng vô ích, nên thận trọng khi nói.
- 勿信讏言。
Đừng tin những lời xằng bậy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.