Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wǔ怃
憮

Nghĩa tiếng Việt

thất vọng

Âm Hán Việt

hủ

1 chữ7 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 怃 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
心
Số nét
7 nét
忄
tâmbiểu nghĩatâm trạng, cảm xúc
无
vôbiểu âm

怃 là chữ hình thanh: bộ 忄 (tâm, biểu nghĩa: tâm trạng) kết hợp với 无 (vô, biểu âm). Dạng giản thể của 憮. Chữ chỉ tâm trạng thất vọng, buồn bã, thẫn thờ. Dạng đầy đủ là 憮. Tiểu triện còn lưu.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Chữ này thường làm tính từ biểu thị trạng thái thất vọng hoặc làm động từ chỉ sự vỗ về.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

忄 - tâm · tâm trạng, cảm xúc忄无 - vô无心 - tâm心想 - tưởng想意 - ý意情 - tình情性 - tính性感 - cảm感思 - tư思怃 - hủ怃

Bộ phận cấu thành

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hủ

Mẹo nhớ

Hán-Việt không phổ biến (âm vô/wǔ): 忄(tâm) + 无(vô), tâm trạng "vô" (trống rỗng, mất mát), cảm giác thất vọng, thẫn thờ như không còn gì nữa.

Gương Hán-Việt

vũ trong 怃然 (vũ nhiên: thẫn thờ, thất vọng)

Mở khoá kiến thức

Biết 怃 giúp đọc hiểu văn thơ cổ điển Trung Hoa mô tả tâm trạng buồn bã, thất vọng, ngơ ngẩn.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

怃 seal 1
Tiểu triện

怃 (vô/wǔ) là dạng giản thể của 憮. Tiểu triện lưu dạng 憮. Dạng phồn thể 憮 với nghĩa thẫn thờ, thất vọng. Dùng phổ biến trong từ 憮然/怃然 (ngơ ngẩn, thẫn thờ; thất vọng) và 眉憮 (nét mày buồn).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他怃然地望著遠方。Tā wǔrán de wàngzhe yuǎnfāng. thanh 1

    Anh ta thẫn thờ nhìn về phía xa.

  • 聽到壞消息,她不禁怃然。Tīngdào huài xiāoxi, tā bùjīn wǔrán. thanh 1

    Nghe tin xấu, cô ấy không khỏi thẫn thờ, thất vọng.

  • 怃然若失,形容失落的樣子。Wǔrán ruò shī, xíngróng shīluò de yàngzi. thanh 3

    怃然若失 miêu tả vẻ mặt thất vọng như vừa mất đi thứ gì quý giá.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 憮

    dạng phồn thể của 怃, cùng nghĩa thất vọng/thẫn thờ; học cần biết cả hai

  • 武

    cùng âm wǔ (vũ), nhưng 武 là võ/chiến tranh, 怃 là thất vọng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.